CÁC ĐIỂM TIÊM VẮC XIN PHÒNG COVID-19 NGÀY 06/9/2022
|
STT |
Quận /Huyện |
Phường/xã |
Điểm tiêm |
Địa chỉ |
Buổi tiêm |
Đối tượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Quận 1 |
Phường Tân Định |
Bệnh viện Quận 1 |
338 Hai Bà Trưng |
Sáng |
Từ 5-17 tuổi |
|
2 |
Quận 1 |
Phường Bến Nghé |
Trạm y tế Phường Bến Nghé |
62 Hồ Tùng Mậu |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
3 |
Quận 3 |
Phường Võ Thị Sáu |
Trung tâm y tế Quận 3 |
114 -116-118 Trần Quốc Thảo |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
4 |
Quận 4 |
Phường 2 |
Trường THCS Nguyễn Huệ (cũ) |
42 Nguyễn Khoái |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
5 |
Quận 4 |
Phường 3 |
Phòng Khám thuộc Trung tâm y tế |
217 khánh Hội |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
6 |
Quận 4 |
Phường 16 |
Trạm y tế Phường 16 |
89Bis Tôn Thất Thuyết |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
7 |
Quận 4 |
Phường 5 |
Trường Tiểu học Đặng Trần Côn |
202-203 Bến Vân Đồn |
Sáng |
Từ 5-17 tuổi |
|
8 |
Quận 5 |
Phường 11 |
Trung tâm Y tế Quận 5 |
642 A Nguyễn Trãi |
Sáng |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
9 |
Quận 6 |
Phường 5 |
Trạm Y tế Phường 5 |
223 Hậu Giang |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
10 |
Quận 6 |
Phường 7 |
Trạm Y tế Phường 7 |
715 Phạm Văn Chí |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
11 |
Quận 6 |
Phường 10 |
Trạm Y tế Phường 10 |
20_22C Lý Chiêu Hoàng |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
12 |
Quận 6 |
Phường 11 |
Trạm Y tế Phường 11 |
2 A Đường số 12 |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
13 |
Quận 6 |
Phường 13 |
Trung tâm Y tế Quận 6 |
A14/1 Bà Hom |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
14 |
Quận 6 |
Phường 2 |
Trường Tiểu học Nguyễn Thiện Thuật |
100 Phan Văn Khỏe |
Chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
15 |
Quận 7 |
Phường Bình Thuận |
Trạm Y tế Phường Bình Thuận |
478 Huỳnh Tấn Phát |
Chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
16 |
Quận 7 |
Phường Phú Mỹ |
Trạm Y tế Phường Phú Mỹ |
1705 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
17 |
Quận 7 |
Phường Phú Thuận |
TYT Phú Thuận |
1151 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
18 |
Quận 7 |
Phường Tân Quy |
Trạm Y tế Phường Tân Quy |
Số 1 đường 15 |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
19 |
Quận 7 |
Phường Phú Thuận |
Trường TH Phú Thuận |
Chung cư lô C-Khu nhà ở Phú Mỹ |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
20 |
Quận 7 |
Phường Tân Thuận Đông |
Trường Tiểu học Tân Thuận Đông |
435 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
21 |
Quận 7 |
Phường Tân Phú |
Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
Đường 9B, Lô 2, khu dân cư Tân Mỹ |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
22 |
Quận 7 |
Phường Tân Phú |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
S15 đường Tân Phú |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
23 |
Quận 7 |
Phường Tân Phú |
Trường TH-THCS-THPT Hoàng Gia |
Khu đô thị Nam Sài Gòn, Lô M9, đường Tân Phú |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
24 |
Quận 8 |
Phường 3 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng - Điều trị Bệnh nghề nghiệp |
313 Âu Dương Lân |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
25 |
Quận 8 |
Phường 4 |
Bệnh viện Quận 8 |
82 Cao Lỗ |
Sáng |
Trẻ đi học và không đi học từ 5-17 tuổi |
|
26 |
Quận 8 |
Phường 11 |
Trung Tâm Y Tế Q8 ( Tiêm ở 139 Ưu Long ) |
139 ỬU LONG |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
27 |
Quận 8 |
Phường 16 |
Hội quán từ thiện Sùng Chính P16 |
số 17 Trương Đình Hội |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
28 |
Quận 8 |
Phường 6 |
Nhà thờ Bình Thái |
1755 Phạm Thế Hiển |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
29 |
Quận 8 |
Phường 12 |
Nhà Văn Hóa Phường 12 |
130 Nguyễn chí nghĩa |
Sáng |
Trẻ đi học và không đi học từ 5-17 tuổi |
|
30 |
Quận 8 |
PHUONG 2 |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 2 |
4F Nguyễn Thị Tần |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
31 |
Quận 8 |
Phường 9 |
Trạm y tế Phường 9 |
Hẻm 627 Hưng Phú |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
32 |
Quận 8 |
Phường 12 |
Trạm y tế Phường 12 |
130 nguyễn chế nghĩa |
Sáng |
Từ 5-17 tuổi |
|
33 |
Quận 8 |
Phường 2 |
Trường Tiểu học Rạch Ông |
284 Dương Bá Trạc |
Sáng |
Trẻ đi học và không đi học từ 5-17 tuổi |
|
33 |
Quận 10 |
Phường 2 |
Trạm y tế Phường 2 |
42 Đ. Hùng Vương |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
34 |
Quận 10 |
Phường 13 |
Trung Tâm Y tế Quận 10 |
403 Cách Mạng Tháng Tám |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
35 |
Quận 10 |
Phường 1 |
Trường Hồ Thị Kỷ |
105 Hồ Thị Kỷ |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
36 |
Quận 10 |
Phường 4 |
Trường Trần Quang Cơ |
438 Ngô Gia Tự |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
37 |
Quận 10 |
Phường 2 |
Trường Tiểu học Trương Định |
382 Sư Vạn Hạnh |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
38 |
Quận 10 |
Phường 6 |
Trường Tiểu học Dương Minh Châu |
34 Nguyễn Lâm |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
39 |
Quận 10 |
Phường 5 |
Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh |
302 Nguyễn Chí Thanh |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
40 |
Quận 10 |
Phường 7 |
Trường Tiểu học Trần Văn Kiểu |
479 Vĩnh Viễn |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
41 |
Quận 10 |
Phường 8 |
Trường Tiểu học Nhật Tảo |
346 Vĩnh Viễn |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
42 |
Quận 10 |
Phường 2 |
Trường Tiểu học Trần Nhân Tôn |
247 Hòa Hảo |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
43 |
QUẬN 11 |
Phường 1 |
Trạm Y tế Phường 1 |
8/32 Tân Hóa |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
44 |
Quận 11 |
Phường 2 |
Trạm Y tế Phường 2 |
1300 đường 3/2 |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
45 |
Quận 11 |
Phường 3 |
Trạm Y tế Phường 3 |
111/2A Lạc Long Quân |
Chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
46 |
Quận 11 |
Phường 4 |
Trạm Y tế Phường 4 |
225 Trần Quý |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
47 |
Quận 11 |
Phường 5 |
Trạm Y tế Phường 5 |
343D Lạc Long Quân |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
48 |
Quận 11 |
Phường 6 |
Trạm Y tế Phường 6 |
144 Phó Cơ Điều |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
49 |
Quận 11 |
Phường 7 |
Trạm Y tế Phường 7 |
166 Lê Đại Hành |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
50 |
Quận 11 |
Phường 9 |
Trạm Y tế Phường 9 |
238/18A Đội Cung |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
51 |
Quận 11 |
Phường 11 |
Trạm Y tế Phường 11 |
351/4A Lê Đại Hành |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
52 |
Quận 11 |
Phường 13 |
Trạm Y tế Phường 13 |
228 Lãnh Binh Thăng |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
53 |
Quận 11 |
Phường 14 |
Trạm Y tế Phường 14 |
72 Bình Thới |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
54 |
Quận 11 |
Phường 15 |
Trạm Y tế Phường 15 |
62/13 Cư Xá Lữ Gia |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
55 |
Quận 11 |
Phường 16 |
Trạm Y tế Phường 16 |
524-526 Hồng Bàng |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
56 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Trung tâm Y tế Quận 11 |
72 đường số 5 cư xá Bình Thới |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
57 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Bệnh viện Quận 11 (khoa Dinh dưỡng tiết chế) |
72A đường số 5 cư xá Bình Thới |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
58 |
Quận 11 |
phường 15 |
Trường Tiểu học Trưng Trắc |
160 Nguyễn Thị Nhỏ |
Sáng |
Từ 5-17 tuổi |
|
59 |
Quận 12 |
THOI AN |
TH Kim Đồng |
Số 1, đường số 2, KP1 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
60 |
Quận 12 |
Hiệp Thành |
TH Nguyễn Thái Bình |
Số 21, HT 11, KP3 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
61 |
Quận 12 |
Tân Thới Nhất |
TH Nguyễn Thị Định |
63/25 TTN21, Khu phố 4 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
62 |
Quận 12 |
An Phú Đông |
TH Phạm Văn Chiêu |
2683/1A khu phố 1 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
63 |
Quận 12 |
Thạnh Xuân |
TH Quới Xuân |
219 Tô Ngọc Vân |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
64 |
Quận 12 |
THANH LỘC |
TH Hà Huy Giáp |
84/1 đường TL30, khu phố 1 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
65 |
Bình Tân |
Phường An Lạc |
Trạm Y tế phường An Lạc |
134a, đường số 2C |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
66 |
Bình Tân |
Phường An Lạc A |
Trạm Y tế phường An Lạc A |
9-11 Lô I Đường Nguyễn Thức Đường |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
67 |
Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa |
716 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
68 |
Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa A |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa A |
621 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
69 |
Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa B |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa B, |
41 đường số 16 khu dân cư Vĩnh Lộc |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
70 |
Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông |
Trạm Y tế phường Bình Trị Đông, |
276/51 Tân Hòa Đông |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
71 |
Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông A |
Trạm y tế phường Bình Trị Đông A |
815 Hương lộ 2 |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
72 |
Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông A |
Bệnh viện Quận Bình Tân |
809 Hương Lộ 2 |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
73 |
Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông B |
Trạm Y tế phường Bình Trị Đông B, |
853 Tỉnh lộ 10 |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
74 |
Bình Tân |
Phường Tân Tạo |
Trạm Y tế Tân Tạo |
1452 tỉnh lộ 10 |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
75 |
Bình Tân |
Phường Tân Tạo A |
Phòng khám Timec |
4449 Nguyễn Cửu Phú |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
76 |
Bình Thạnh |
Phường 5 |
TYT Phường 5 |
323/7 Lê Quang Định |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
77 |
Bình Thạnh |
Phường 11 |
TYT Phường 11 |
235 Phan Văn Trị |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
78 |
Bình Thạnh |
Phường 12 |
TYT Phường 12 |
290/43 Nơ Trang Long |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
79 |
Bình Thạnh |
Phường 3 |
Trường THCS Trương Công Định |
131 Lê Văn Duyệt |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
80 |
Bình Thạnh |
Phường 6 |
Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
47/55 Nguyễn Văn Đậu |
Sáng |
Từ 5-17 tuổi |
|
81 |
Bình Thạnh |
Phường 22 |
Trường tiểu học Cửu Long |
A19/12 Phú Mỹ |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
82 |
Gò Vấp |
Bệnh viện Gò Váp |
Bệnh viện Gò Váp |
641 Quang Trung |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
83 |
Phú Nhuận |
Phường 3 |
Bv quận Phú Nhuận |
278 Nguyễn Trọng Tuyển |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
84 |
Phú Nhuận |
Phường 5 |
TTYT Phú Nhuận |
23 Nguyễn Văn Đậu |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
85 |
Tân Bình |
Phường 9 |
TYT phường 9 |
238 Âu Cơ |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
86 |
Tân Bình |
Phường 14 |
Trung Tâm Y tế Quận |
12 Tân Hải |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
87 |
Tân Bình |
Phường 4 |
BV Tân Bình |
605 Hoàng Văn Thụ |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
88 |
Tân Bình |
Phường 2 |
BV Đa khoa Tâm Anh TP. Hồ Chí Minh |
02 Phổ Quang |
Sáng chiều |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
89 |
Tân Phú |
Phường Hiệp Tân |
TYT Phường Hiệp Tân |
299 Lũy Bán Bích |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
90 |
Tân Phú |
Phường Hiệp Tân |
PKĐK SimMed |
239 - 241 Hòa Bình |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
91 |
Tân Phú |
Phường Hòa Thạnh |
TYT Hòa Thạnh |
70/1B Huỳnh Thiện Lộc |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
92 |
Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
TYT Phường Phú Thọ Hòa |
368 Phú Thọ Hòa |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
93 |
Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
TTYT Quận Tân Phú |
83/1 Vườn Lài |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-17 tuổi; Sáng chiều: từ 18 tuổi trở lên |
|
94 |
Tân Phú |
Phường Phú Trung |
BV Quận Tân Phú |
609 - 611 Âu Cơ |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
95 |
Tân Phú |
Phường Sơn Kỳ |
TYT Phường Sơn Kỳ |
382/46 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
96 |
Tân Phú |
Phường Tân Quý |
TYT Phường Tân Quý |
265 Tân Quý |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
97 |
Tân Phú |
Phường Tân Sơn Nhì |
TYT Phường Tân Sơn Nhì |
8 Nguyễn Thế Truyện |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
98 |
Tân Phú |
Phường Tân Thành |
TYT Phường Tân Thành |
44 Thống Nhất |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
99 |
Tân Phú |
Phường Tân Thới Hòa |
TYT Phường Tân Thới Hòa |
149/23 Lý Thánh Tông |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
100 |
Tân Phú |
Phường Tây Thạnh |
TYT Phường Tây Thạnh |
200/14 Nguyễn Hữu Tiến |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
101 |
Bình Chánh |
Xã An Phú Tây |
TYT Xã An Phú Tây |
số 1 đường 4D Khu dân cư An Phú Tây |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
102 |
Bình Chánh |
Xã Bình Hưng |
TYT xã Bình Hưng |
71 đường số 1 |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
103 |
Bình Chánh |
Xã Đa Phước |
TYT Đa Phước |
D7/223 Quốc Lộ 50 |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
104 |
Bình Chánh |
Xã Quy Đức |
TYT xã Qui Đức |
B3/24/1, ấp 2 |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
105 |
Bình Chánh |
Xã Tân Kiên |
BV Nhi đồng Thành phố |
15 Võ Trần Chí |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
106 |
Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc A |
TYT VĨNH LỘC A |
F1/50, HƯƠNG LỘ 80 |
Sáng chiều |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
107 |
Cần Giờ |
Thị trấn Cần Thạnh |
Trung tâm Y tế Cần Giờ |
Đường Duyên Hải, khu phố Miễu Ba |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
108 |
Cần Giờ |
Xã An Thới Đông |
TYT xã AN THỚI ĐÔNG |
Ấp An Hòa |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
109 |
Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
TYT xã BÌNH KHÁNH |
Ấp Bình Thuận |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
110 |
Cần Giờ |
TT Cần Thạnh |
TYT Thị Trấn Cần Thạnh |
Đường Lê Thương, khu phố miễu nhì |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
111 |
Cần Giờ |
Xã Long Hòa |
TYT xã Long Hòa |
Ấp Long Thạnh |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
112 |
Cần Giờ |
Xã Tam Thôn Hiệp |
TYT xã Tam Thôn Hiệp |
Ấp An Lộc |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
113 |
Củ Chi |
Xã Phú Mỹ Hưng |
Trường THCS Phú Mỹ Hưng |
Tổ 4, ấp Phú Lợi |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
114 |
Củ Chi |
Xã Tân Phú Trung |
Trạm Y tế xã Tân Phú Trung |
Đường 78, tổ 12, ấp Đình |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
115 |
Củ Chi |
Xã Tân Thạnh Đông |
Trạm Y tế xã Tân Thạnh Đông |
Nguyễn Thị Hảo, Ấp 7 |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
116 |
Hóc Môn |
Thị trấn Hóc Môn |
Bệnh viện ĐKKV Hóc Môn |
62/5 đường Bà Triệu |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
117 |
Nhà Bè |
Xã Hiệp Phước |
TYT xã Hiệp Phước |
Đường D2, KDC Hiệp Phước 1 |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
118 |
Nhà Bè |
Xã Nhơn Đức |
TYT Xã Nhơn Đức |
548/28, Đường Lê Thị Tám |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
119 |
Nhà Bè |
Xã Phú Xuân |
TYT Phú Xuân |
2637 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Từ 18 tuổi trở lên |
|
120 |
Nhà Bè |
Xã Phú Xuân |
TTYT Nhà Bè |
số 1 đường 18 khu dân cư cotec |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
121 |
Thủ Đức |
Phường Bình Chiểu |
TYT Bình Chiểu |
43 BÌNH CHIỂU |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
122 |
Thủ Đức |
Phường Hiệp Bình Chánh |
TYT Hiệp Bình Chánh |
07 ĐƯỜNG 22 |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
123 |
Thủ Đức |
Phường Linh Xuân |
TYT Linh Xuân |
SỐ 9 ĐƯỜNG 3 |
Chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
124 |
Thủ Đức |
Phường Tăng Nhơn Phú A |
TYT Tăng Nhơn Phú A |
410 Lê Văn Việt |
Sáng |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
125 |
Thủ Đức |
Phường Thảo Điền |
TYT Thảo Điền |
89 THẢO ĐIỀN |
Sáng |
Từ 5 tuổi trở lên |
|
126 |
Thủ Đức |
Thạnh Mỹ Lợi |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở 1 |
6 Trịnh Khắc Lập |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
127 |
Thủ Đức |
Tăng Nhơn Phú |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở 2 |
48A Tăng Nhơn Phú |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
128 |
Thủ Đức |
Linh Tây |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở 3 |
Số 2 Nguyễn Văn Lịch |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12 tuổi trở lên |
|
129 |
Thủ Đức |
Bình Trưng Đông |
Trung tâm tiêm chủng Family Care |
601 Nguyễn Duy Trinh |
Chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
130 |
Thủ Đức |
Linh Chiểu |
THCS Lê Quý Đôn |
234 Võ Văn Ngân |
Sáng |
Từ 12-17 tuổi |
|
131 |
Thủ Đức |
Linh Trung |
THCS Linh Trung |
số 5 Kp2 |
Sáng chiều |
Từ 12 tuổi trở lên |
|
132 |
Thủ Đức |
Tăng Nhơn Phú B |
THCS Hoa Lư |
97 Quang Trung, Khu phố 2 |
Sáng chiều |
Sáng: từ 5-11 tuổi; Sáng chiều: từ 12-17 tuổi |
|
133 |
Thủ Đức |
Cát Lái |
THCS Thạnh Mỹ Lợi |
42 đường 5, Khu phố 2 |
Sáng chiều |
Từ 12-17 tuổi |
|
134 |
Thủ Đức |
Bình Thọ |
TH Lương Thế Vinh |
1 Dân Chủ |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
135 |
Thủ Đức |
Tam Bình |
TH Tam Bình |
71 đường 10, Khu phố 3 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
136 |
Thủ Đức |
Linh Chiểu |
TH Linh Chiểu |
48/45 Đường Chương Dương |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
137 |
Thủ Đức |
Long Bình |
TH Tạ Uyên |
47, đường 2, khu TĐC Long Sơn |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
138 |
Thủ Đức |
Long Thạnh Mỹ |
TH Nguyễn Minh Quang |
284 Hoàng Hữu Nam, Giãn Dân |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
139 |
Thủ Đức |
Long Trường |
TH Phước Thạnh |
26 Nguyễn Duy Trinh, Phước Lai |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
140 |
Thủ Đức |
Long Phước |
TH Long Phước |
Số 18 Đường 6 KP Long Thuận |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
141 |
Thủ Đức |
Phước Long B |
TH Nguyễn Văn Bá |
Sô 45, Đường 359, Khu Phố 5 |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
142 |
Thủ Đức |
Phước Long B |
TH Trần Thị Bưởi |
Số 07 đường 12 khu nhà ở Khang Điền |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |
|
143 |
Thủ Đức |
Thạnh Mỹ Lợi |
TH Thạnh Mỹ lợi |
668 Nguyễn Thị Định |
Sáng |
Từ 5-11 tuổi |